Máy đo sức gió M&MPro ANAM4836V

Máy đo gió đa chức năng

 Máy đo gió này có kích thước nhỏ, nhẹ, dễ mang theo. Mặc dù phức tạp và cao cấp, nhưng thuận tiện để sử dụng và hoạt động. Độ bền của nó sẽ cho phép nhiều năm sử dụng nếu các kỹ thuật hoạt động tuân thủ theo hướng dẫn. Xin vui lòng đọc các hướng dẫn sau đây cẩn thận và luôn giữ hướng dẫn sử dụng ở nơi dễ thấy.

1. ỨNG DỤNG:
Sử dụng rộng rãi trong việc lưu dữ liệu cho lò hơi, công nghiệp điện lạnh, ống thông gió, giám sát môi trường, đo lường chuyển hướng, dự báo thời tiết, lưu thông tin của các mốc thời tiết cho công việc ngoài trời và sở cứu hỏa.


Giá bán lẻ niêm yết: 4,650,000 VNĐ
(Giá đã bao gồm thuế VAT)

Mã: ANAM4836V

Xuất xứ: Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA

Hàng có tại: Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng

Tình trạng hàng: Đang có hàng

Bảo hành: 12 Tháng Tại hãng hoặc nhà phân phối

Vận chuyển: Không miễn phí

Khuyến mại:



  • Máy đo sức gió M&MPro ANAM4836V

Máy đo gió đa chức năng

 Máy đo gió này có kích thước nhỏ, nhẹ, dễ mang theo. Mặc dù phức tạp và cao cấp, nhưng thuận tiện để sử dụng và hoạt động. Độ bền của nó sẽ cho phép nhiều năm sử dụng nếu các kỹ thuật hoạt động tuân thủ theo hướng dẫn. Xin vui lòng đọc các hướng dẫn sau đây cẩn thận và luôn giữ hướng dẫn sử dụng ở nơi dễ thấy.

1. ỨNG DỤNG:
Sử dụng rộng rãi trong việc lưu dữ liệu cho lò hơi, công nghiệp điện lạnh, ống thông gió, giám sát môi trường, đo lường chuyển hướng, dự báo thời tiết, lưu thông tin của các mốc thời tiết cho công việc ngoài trời và sở cứu hỏa.
2. CHỈ SỐ KỸ THUẬT:

2.1 kỹ thuật tổng quát

Màn hình

0.5" (13 mm) 4-digit LCD

Đơn vị đo

Vận tốc không khí: m/s, km/h, ft/min, knots

Lưu lượng không khí: CMM (m3 /min) ;

CFM  (ft3 /min)

Lực gió : Force

Chiều cao sóng: m

Nhiệt độ: oC & oF

Dữ liệu ghi

Không giới hạn

Dữ liệu nhớ

24 Nhóm

Tỉ lệ lấy mẫu

Khoảng 2 giây

Cảm biến

Cảm biến lưu lượng ánh sáng:

Quả bóng ma sát thấp.

Cảm biến nhiệt:

Nhiệt điện trở chính xác

Tự động tắt

0-9 Phút tùy chọn

Dữ liệu ra

RS 232 C

Nhiệt độ hoạt động

32oF to 122oF (0oC to 50oC)

Độ ẩm hoạt động

Max.80%RH

Nguồn điện

4x1.5AAA

Khối lượng

260g (0.57Ib) Bao gồm cả pin

 

& probe

Kích thước

156x67x28mm

(6.1x2.6x1.1)

 

Đầu dò: đường kính72mm

Phụ kiện

Hướng dẫn  ………………1 pcs

Hộp  ………………………1 pcs

Bộ cảm biến dò ……………………….1 pcs

Phụ kiện chọn thêm

Cable+Software for RS232C

 2.2 Phạm vi đo.

Vận tốc

Phạm vi

Resolution

Độ chính xác

 

m/s (meters per see)

0.4-45.0

0.1 m/s

± (2%+

0.1m/s)

 

km/h (kilo-

meters/hour)

1.4-162.0

0.1 km/hr

±(2%+

0.1km/hr)

 

ft/min (feet

per minute)

80-8860

0.1 ft/min

±(2%+

1ft/min)

 

knots (nautical

MPm

0.8-88.0

0.1 knots

±(2%+

0.1 nots)

 

Lưu lượng

CMM(cubic  

meters/min)  

 

 

 

 

0-9999

0.001 to 1

 

 

CFM (cubic ft/min)

0-9999

0.001 to 1

 

 

 

Phạm vi

Resolution

Độ chính xác

Lực gió

0-12

0.1

±0.5

Chiều cao sóng

0-14

0.1

±0.1

Nhiệt độ không khí

14 - 140°F

0.1oF

0.9 oF

 

-10-60°C

0.1oC

0.5°C

           

1 knot = 1 hải lý / giờ = (1 852 / 3 600) m/s

 3. MÔ TẢ

3-13Max. value indicator

3-14 Parameter indicator

3-15 Temp. unit

3-16 B. Scale unit memorized

3-17 Area unit

3-18 Speed & Flow unit

3 -19 measurement reading

3 -20 Browsing indicator

3-21 Number of reading

3-22 Low battery indicator

3-23 Memory indicator

4. HOẠT ĐỘNG

Bật máy đo bằng cách sử dụng nút Power trước khi đo

4.1    Các phép đo vận tốc không khí (air velocity)
a. Chọn chức năng vận tốc sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị tốc độ khi chế độ vận tốc được chọn.
b. Chọn các đơn vị vận tốc không khí mong muốn sử dụng nút UNIT. Màn hình LCD sẽ phản ánh việc lựa chọn đơn vị hiện tại (ft / min, km / h, m / s hoặc hải lý / giờ (knots)).
c. Đặt cảm biến trong không khí hiện hành với dấu chấm màu vàng bên cánh phải đối mặt với các luồng không khí (xem hình 3)
d. Vận tốc không khí sẽ được hiển thị trên dòng trên của màn hình LCD.

4.2   Đo lưu lượng không khí (CMM / CFM)

a. Chọn dòng chức năng bằng cách sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị lưu lượng(Flow) khi chế độ lưu lượng được chọn.
b. Chọn các đơn vị lưu lượng không khí mong muốn sử dụng nút UNIT. Màn hình LCD sẽ phản ánh việc lựa chọn đơn vị hiện tại (m 3 / phút, fe / phút).
c. Luồng khí được dựa trên các kích thước cụ thể của ống đo. Đối với các đồng hồ đo theo chuẩn CMM (mét khối trên phút m3/phút) hoặc CFM ( Feet khối trên phút  fe / phút), người dùng phải đưa vào tiết diện của ống.Đầu vào kích thước diện tích không chính xác sẽ cho kết quả đo có sai sót. Để đầu vào kích thước diện tích chính xác :
c.1 chỉ cần bấm và giữ DEL / MENU chính đủ dài cho đến khi(“area”) "Diện tích" hiển thị trên màn hình, sau đó thả nó ngay lập tức. Nó mất khoảng 8 giây.
c.2 Giá trị diện tích trước đây được lưu trữ sẽ được hiển thị trên màn hình LCD. Xin vui lòng sử dụng nút UP hoặc DOWN để thay đổi giá trị diện tích với các kích thước diện tích chính xác. Sau đó bạn nhấn UP hoặc DOWN  để tăng giảm giá trị. Để thoát, chỉ cần nhấn phím bất kỳ, ngoại trừ phím UP hoặc DOWN. Thủ tục này có thể được thực hiện bất cứ khi nào cần thiết mỗi khi diện tích của ống được thay đổi.
d. Đặt cánh trong dòng khí (hình 3). Hãy chờ khoảng 2 giây cho quá trình đọc lưu lượng không khí ổn định. Phương trình dưới đây được sử dụng để tính toán Lưu lượng không khí :

AIR FLOW = (AIR VELOCITY) x (AREA) 

 

4.3    Những phép đo lực gió.

a. Lựa chọn chức năng đo lực gió sử dụng nút FUNCTION.màn LCD sẽ hiển thị “B.Scale” khi chế độ luồng được lựa chọn.

b. đặt cảm biến trong không khí hiện thời với dấu chấm vàng ở phía của luồng khí thổi tới (hình 3).

c.  Lực gió sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.

4.4   Đo chiều cao sóng

a. Chọn chức năng bằng cách sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị Sóng khi chế độ sóng được chọn.

b. Đặt cảm biến trong không khí hiện hành với dấu chấm màu vàng bên cánh phải       đối mặt với các luồng không khí (xem hình 3)

c. Chiều cao sóng dạng sóng biển sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.


DANH SÁCH ĐẠI LÝ TOÀN QUỐC
Tìm địa điểm
 
(Để tìm đại lý bán hàng gần nơi bạn nhất, vui lòng gõ tên đường, phố HOẶC tên quận, huyện HOẶC tên thị xã, thành phố vào ô tìm kiếm phía trên, nhấn nút tìm kiếm)
 
Địa chỉ: P.201, Nhà B6C, KĐT Nam Trung Yên, Đường Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04 62.855.023
 
Địa chỉ: 96 - 98 Hàm Nghi, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0511 - 3656.965
 
Địa chỉ: Tầng 2-B, Tòa nhà T6-08, 234 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, TP.Hà Nội
Điện thoại: 04-666.27.333
 
Địa chỉ: Số 13 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04 6285 4021
 
Địa chỉ: Số 27 Ngõ 98 Đường Xuân Thủy, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04 37 9394 37
 
Địa chỉ: Số 24 Ngõ 93/20 Đường Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04 3566 7311
 
Địa chỉ: Số 21 ngõ 42 Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04 37835870
 
Địa chỉ: 64 Trần Khánh Dư, P.Phước Tân,TP Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại: 058.3875838
 
Địa chỉ: 12/71 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân HN
Điện thoại: 04-35667818
 
Địa chỉ: 31 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0914.856.585
 
Địa chỉ: Lầu 4, Tòa nhà Blue Berry, số 9-11 đường D52, Q.Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 3811 9636
 
Địa chỉ: 229 Hải Phòng, Hải Châu, Đà Nẵng
Điện thoại: 05113889982
 
Địa chỉ: 27 Nguyễn Quang Bích, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại: 08 38132181
 
Địa chỉ: 560 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 35640558
 
Địa chỉ: 418/42 Đường Trần Phú, Phường 7, Quận 5, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 3855 6256
 
Địa chỉ: Số 6 Ngõ 67 Nguyễn Khang, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04 3568 3959
 
Địa chỉ: Số 72 Trần Minh Quyền, F10, Quận 11, TPHCM
Điện thoại: 08 3606 0006
 
Địa chỉ: 74 Đống Đa, Hải Châu, TP Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3538 456
 
Địa chỉ: 181/7 đường 3/2, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08.3938 1498
 
Địa chỉ: 105 Nguyễn Thái Bình, Tân Bình, TP HCM
Điện thoại: 08 62518668
 
Địa chỉ: 46 Trần Tống, Phường Thạc Gián Q.Thanh Khê, TP Đà nẵng
Điện thoại: 0511 3749270
 
Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà 104 Thái Thịnh, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, HN
Điện thoại: 04 6275 7210
 
Địa chỉ: 430 đường Cộng Hòa, P13, Quận Tân Bình, HCM
Điện thoại: 08 3845 6068
 
Địa chỉ: 11 ngõ 1197 Giải Phóng, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 04.3642 5555
 
Địa chỉ: Số 9 Đường CD3 Ngõ 219 - Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: 04.35561696
 
Địa chỉ: Số 72 Trần Minh Quyền - Phường 11- Q.10 - TPHCM
Điện thoại: 08.3606 0005
 
Địa chỉ: 539/47C Lũy Bán Bích, P.Phú Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM
Điện thoại: 08.39737777
 
Địa chỉ: Số 25 Ngõ 29 Vũ Phạm Hàm Kéo Dài, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, HN
Điện thoại: 04.3562 7997
 
Địa chỉ: 72 Trần Minh Quyền, P.11, Q.10, TPHCM
Điện thoại: 08.6293 3464
 

Tin tức

HỖ TRỢ BẢO HÀNH VÀ PHẢN HỒI DỊCH VỤ

LIÊN HỆ LÀM ĐẠI LÝ VÀ DỰ ÁN
Khu vực Hà Nội: Mr. Thành
Tel: 0989 890 715

Khu vực các Tỉnh - T.P Miền Bắc: Mr. Khuê
Tel: 0913 046 465 

Khu vực Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung: Mr. Bình
Tel: 0903 161 871 

Khu vực Hồ Chí Minh và các tỉnh Miền Nam: Mr. Lực
Tel: 090 254 9676 

Chuyên gia tư vấn giải pháp xử lý ẩm và hút ẩm công nghiệp : Mrs. Ánh
Tel: 0988 513 875 

Click vào logo thương hiệu để truy cập Facebook page

DANH SÁCH ĐẠI LÝ Máy đo sức gió M&MPro ANAM4836V TẠI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRÊN TOÀN QUỐC:
Khu vực 1 (28 tỉnh, TP khu vực phía Bắc): Bắc Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biện, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hòa Bình, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái
Khu vực 2 (22 tỉnh, TP khu vực phía Nam, 2 tỉnh khu vực miền Trung):
An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Buôn Mê Thuột, Cần Thơ, Đắc Lắc, Đắc Nông, Đồng Nai, Đồng Tháp, Kiên Giang, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Tây Ninh, Tiền Giang, TP HCM, Trà Vinh, Vĩnh Long
Khu vực 3 (11 tỉnh khu vực miền Trung):
Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Khánh Hòa, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
DANH SÁCH ĐẠI LÝ Máy đo sức gió M&MPro ANAM4836V TẠI CÁC QUẬN THUỘC BA THÀNH PHỐ LỚN HÀ NỘI, TP HCM VÀ ĐÀ NẴNG:
- Hà Nội: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đông Anh, Đống Đa, Gia Lâm, Hà Đông, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Huyện Đan Phượng, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Trì, Thanh Xuân  
- HCM: Bình Chánh, Bình Tân, Bình Thạnh, Cần Giờ, Củ Chi, Gò Vấp, Hóc Môn, Nhà bè, Phú Nhuận, Quận 1, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Tân Bình, Tân Phú, Thủ Đức  
- ĐN: Q. Cẩm Lệ, Q. Sơn Trà, Q.Ngũ Hành Sơn, Quận Hải Châu, Quận Liên Chiểu, Thanh Khê.
Các từ khóa tìm kiếm nhiều: thang nhôm, cây nước nóng lạnh, máy đếm tiền, máy hút ẩm, máy sưởi, xe đẩy hàng, xe đẩy hàng Thái Lan, xe đẩy hàng Nhật Bản, tủ chống ẩm Nhật, tủ chống ẩm, máy hút bụi công nghiệp, két sắt...
Trụ sở chính Hà Nội Tìm đường
Tầng 1, số 104 Thái Thịnh, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, HN
Điện thoại: (04) 353 77777 - Fax: (04)62757213
Chi nhánh Hồ Chí MinhTìm đường
430 đường Cộng Hòa, P13, Q.Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại: (08) 3810 6068 - Fax: (08) 3810 6077
Chi nhánh Đà NẵngTìm đường
46 Trần Tống, P. Thạc Gián Q.Thanh Khê, TP Đà nẵng
Điện thoại: (0511) 3749270 - Fax: (0511) 3749269
*Thời gian làm việc: Từ 8h - 17h30 tất cả các ngày trong tuần. Riêng thứ 7 mở cửa từ 8h - 12h, nghỉ chiều T7 & ngày CN.*
Đơn vị chủ quản: Công ty CP phân phối và hỗ trợ dự án Thời Đại Mới
Số giấy phép:     0104411445, Cấp ngày 26-01-2010
Email: support@newage.vn  *  Website : www.newage.vn 
Copyright © 2010. All Rights Reserved by Newage J.S.C
Chính sách bảo mật Chính sách giao hàng, vận chuyển Chính sách bảo hành Chính sách đổi trả hàng